Model: S1000
S1000 tích hợp sẵn 2 máy phân tích phổ tần số sóng bên trong bản thân nhỏ gọn và di động. Và với các máy phân tích phổ tần có sẵn này, chức năng của nó như các máy phân tích từ RF Explorer ghi lại mức độ sóng, sóng nhiễu trong môi trường khu vực hiện tại, hoặc của các nguồn của bên thứ ba khác có mặt tại địa điểm, quá trình quét sẽ nhìn thấy môi trường sóng của bạn qua hiển thị màn hình của S1000. Dữ liệu được hiển thị trên máy phân tích phổ của bạn bây giờ là đại diện thời gian thực về những gì đang xảy ra trong hệ thống của bạn trong khi hệ thống đang hoạt động.
Thông số kỹ thuật:
RECEIVER PARAMETERS:
Frequency range: UHF 610-698MHz
Frequency width: 42M/60M
Maximum number of channels: 6000
Receiving sensitivity: -100dBm/S/N=12dB
Frequency stability: ±10PPM
Antenna input: 2*BNC/502
Antenna output: 2*SMA/502
Image suppression: >100dB
Third-order intermodulation suppression: >75dB
Blocking suppression: >75dB
Collar frequency suppression: >106dB (±200KHz)
Power requirement: 12V/>100mA
Dynamic range: >110dB
Distortion: <0.5%(line)
Frequency response: 35Hz '18KHz(line)
HANDHELD PARAMETERS:
Frequency range: 610-698MHz
Frequency width: 88M
Transmission power: 10/30mW
Maximum frequency offset: 65KHz
Power requirements: 2 AA alkaline batteries
Battery life: 9-10 hours (high power); 13-14 hours (low power)
BODYPACK PARAMETERS:
Frequency range: 610-698MHz
Frequency width: 88M
Transmission power: 10/30mW
Maximum frequency offset: 50KHz
Power requirements: 2 AA alkaline batteries
Battery life: 8-10 hours
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.